ra đi

Học thuật
Thân thiện
ra đi

Mẹ trồng ra đi trong vườn rau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rời khỏi một nơi nào đó để đi đến nơi khác: Hành động bắt đầu một cuộc hành trình, thường mang ý nghĩa trang trọng hoặc tính quyết định.
    • Bắt đầu một giai đoạn, một hành trình mới: "Ra đi" còn có thể ám chỉ việc bước vào một chặng đường, một thử thách mới trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã ra đi từ sáng sớm. (Anh ấy đã rời đi từ sáng sớm.)
    • Những người lính ra đi với lời hẹn ước chiến thắng. (Những người lính lên đường với lời hứa về chiến thắng.)
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy ra đi lập nghiệpthành phố. (Sau khi tốt nghiệp, ấy rời đi để lập nghiệpthành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra đi không hẹn ngày về": Rời đi không biết khi nào sẽ trở lại, thường dùng trong ngữ cảnh chia ly, lên đường làm nhiệm vụ.

    • Người lính trẻ ra đi không hẹn ngày về. (Người lính trẻ lên đường không hẹn ngày trở lại.)
  • "Ra đi trong yên lặng": Rời đi một cách lặng lẽ, không ồn ào.

    • Ông cụ ra đi trong yên lặng, không làm phiền ai. (Ông cụ rời đi một cách lặng lẽ, không làm phiền ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Rời đi (động từ): Có nghĩa tương tự "ra đi", nhưng thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.

    • Tôi phải rời đi ngay bây giờ. (Tôi phải đi ngay bây giờ.)
  • Lên đường (động từ): Nhấn mạnh việc bắt đầu một hành trình.

    • Chúng tôi đã lên đường từ tờ mờ sáng. (Chúng tôi đã bắt đầu hành trình từ tờ mờ sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Khởi hành: Bắt đầu cuộc hành trình.
  • Xa rời: Rời xa một nơi hoặc một người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ra đi mãi mãi: Thường được dùng theo nghĩa bóng, chỉ cái chết, sự ra đi vĩnh viễn.
    • Cụ ông đã ra đi mãi mãi sau một cơn bạo bệnh. (Cụ ông đã qua đời sau một cơn bạo bệnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Ra đi tay trắng: Rời đi không mang theo tài sản, của cải .
    • Sau vụ phá sản, ông ta phải ra đi tay trắng. (Sau vụ phá sản, ông ta phải rời đi không trong tay.)
ra đi

Mẹ trồng ra đi trong vườn rau.

  1. ra-đi1 (F. radis) dt. Loại cây cùng họ với cải củ.
  2. ra-đi2 dt. Ra-đi-um, nói tắt.